
Đóng Tàu & Hàng Hải
![]() |
|
[6 bộ phận kiểm tra] |
Tiêu chuẩn nhân tài
| Kiểm Tra Trình Độ | Đóng tàu/Công nghiệp hàng hải Bài kiểm tra tay nghề kỹ năng đặc định số 1, v.v. |
| Kì Thi Tiếng Nhật | Kỳ thi tiếng Nhật cơ bản của Quỹ Nhật Bản hoặc kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 trở lên |
Thông tin chi tiết
| Tình Trạng Việc Làm | Trực Tiếp |
| Các điều kiện áp đặt cụ thể đối với tổ chức tiếp nhận |
|
| Số lượng nghiệm thu dự kiến (giá trị lớn nhất trong 5 năm) | 13.000 người |
| Bộ phụ trách | Bộ Đất đai, Hạ tầng, Giao thông và Du lịch |
Tag:Gino1




